Bản dịch của từ 桃园三结义 trong tiếng Việt
桃园三结义
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Táo | ㄊㄠˊ | t | ao | thanh sắc |
桃园三结义 (Danh từ)
【táo yuán sān jié yì】
01
Chuyện Lưu Bị, Quan Vũ, Trương Phi kết nghĩa huynh đệ ở vườn đào (thường dùng để chỉ lời thề kết nghĩa anh em hoặc giai thoại về tình nghĩa huynh đệ)
刘备、关羽、张飞三人在桃园中结义为兄弟的故事。。通俗常言疏证.交际.桃园三结义引通俗编:「蜀志关羽传:『先主与羽、飞二人,寝则同床,思若兄弟。』按世俗桃园三结义之说,由此敷演。」
Ví dụ
02
Thần thoại/nhân vật lịch sử trong Tam Quốc: ba anh em kết nghĩa tại vườn đào (xem '桃园结义') — biểu tượng của tình nghĩa huynh đệ, kết nghĩa bằng tâm và khế ước
见「桃园结义」条。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 桃园三结义
táo
桃
yuán
园
sān
三
jié
结
yì
义
- Bính âm:
- 【táo】【ㄊㄠˊ】【ĐÀO】
- Các biến thể:
- 𣑯, 𤕷
- Hình thái radical:
- ⿰,木,兆
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨ノ丶ノ丶一フノ丶
- HSK Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
騊
梼
蜪
洮
㹗
醄
檮
鼗
鞀
陶
啕
鋾
梅
柣
橺
㯶
㯃
欛
楆
㭮
欗
楼
檰
楀
罜
𠉭
㢌
笔
涕
𠊙
罞
涚
缹
唚
𠅜
㢹
樱桃
桃子
桃花
杨桃
桃茶
蒲桃
桃源
胡桃
桃李
桃园
