Bản dịch của từ 桃园结义 trong tiếng Việt

桃园结义

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Táo

ㄊㄠˊtaothanh sắc

桃园结义 (Thành ngữ)

táo yuán jié yì
01

Kết nghĩa anh em trong truyền thuyết (ví dụ: Lưu Bị – Quan Vũ – Trương Phi ở ‘桃园结义’); chỉ việc kết bái làm anh em, thề nguyện tương trợ như ruột thịt.

民间俗传三国时刘备﹑关羽﹑张飞在桃园结拜兄弟。《三国演义》第一回:“飞曰:‘吾庄后有一桃园,花开正盛;明日当于园中祭告天地,我三人结为兄弟,协力同心,然后可图大事。’玄德﹑云长齐声应曰:‘如此甚好。’次日,于桃园中,备下乌牛白马祭礼等项,三人焚香再拜而说誓曰:‘念刘备﹑关羽﹑张飞,虽然异姓,既结为兄弟,则同心协力,救困扶危;上报国家,下安黎庶;不求同年同月同日生,只愿同年同月同日死。皇天后土,实鉴此心。背义忘恩,天人共戮!’誓毕,拜玄德为兄,关羽次之,张飞为弟。”后遂为结拜兄弟,共同谋事的典故。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 桃园结义

táo

yuán

jié

Các từ liên quan

桃三李四
桃丹
桃之夭夭
桃人
桃仁
园丁
园亭
园令
园公
园区
结业
结义
结习
结了鸟
义丁
义不主财慈不主兵
义不反顾
桃
Bính âm:
【táo】【ㄊㄠˊ】【ĐÀO】
Các biến thể:
𣑯, 𤕷
Hình thái radical:
⿰,木,兆
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶ノ丶一フノ丶
HSK Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép