Bản dịch của từ 桌上型电脑 trong tiếng Việt
桌上型电脑
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhuō | ㄓㄨㄛ | zh | uo | thanh ngang |
桌上型电脑 (Danh từ)
【zhuō shàng xíng diàn nǎo】
01
Máy tính để bàn (loại có kích thước phù hợp đặt trên bàn; không phải laptop/di động)
体积大小恰好适合桌面上使用的电脑。如现今市面上的个人电脑,除携带型电脑外,均属于此型。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 桌上型电脑
zhuō
桌
shàng
上
xíng
型
diàn
电
nǎo
脑
- Bính âm:
- 【zhuō】【ㄓㄨㄛ】【TRÁC】
- Các biến thể:
- 卓, 棹, 槕
- Hình thái radical:
- ⿱,⺊,杲
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨一丨フ一一一丨ノ丶
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
棹
拙
淖
涿
穱
䖦
倬
鐯
炪
焯
䪼
槕
㭖
榇
槂
樨
橎
椢
栐
梼
樂
樂
㯀
榠
帨
唎
莪
殉
馂
䧐
悏
殈
哣
㭥
眿
䂦
桌子
餐桌
书桌
同桌
桌椅
桌面
桌布
饭桌
桌球
供桌
