Bản dịch của từ 桐城派 trong tiếng Việt
桐城派
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Tóng | ㄊㄨㄥˊ | t | ong | thanh sắc |
桐城派 (Danh từ)
【tóng chéng pài】
01
Trường phái văn học (phân nhánh văn xuôi) thời nhà Thanh, có nguồn gốc từ huyện 桐城 (An Huy). Nhấn mạnh 'nghĩa pháp' (ý lý, khảo cứu, từ chương), văn phong trang nhã, thường mang tính giáo huấn nhưng nội dung có khi khô cứng.
清代散文流派。其代表人物方苞﹑刘大櫆﹑姚鼐,皆安徽桐城人,故名。桐城派提倡学习先秦﹑两汉及唐宋八大家散文。讲究“义法”,主张“义理﹑考据﹑词章”三者并重。要求语言雅洁,文以载道,其作品一般内容贫弱,往往流于空洞。是清代极有影响的散文流派。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 桐城派
tóng
桐
chéng
城
pài
派
Các từ liên quan
桐丝
桐严嫂
桐乡
桐乳
桐人
城下之盟
城下之辱
城主
城乡
派不是
派仗
派充
派克
派出所
- Bính âm:
- 【tóng】【ㄊㄨㄥˊ】【ĐỒNG】
- Các biến thể:
- 𣑸
- Hình thái radical:
- ⿰,木,同
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨ノ丶丨フ一丨フ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㼧
粡
茼
潼
㣠
䴀
僮
㠉
鲖
佟
㠽
絧
楰
棵
柁
楓
桕
柒
欒
榙
槨
杻
㯛
㮶
旃
㱾
紒
㧱
袟
閃
釟
顽
洍
徎
鬥
桅
梧桐
桐油
桐乡
珙桐
桐城
桐庐
油桐
泡桐
莿桐
桐柏
