Bản dịch của từ 桐子 trong tiếng Việt
桐子
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Tóng | ㄊㄨㄥˊ | t | ong | thanh sắc |
桐子 (Danh từ)
【tóng zǐ】
01
Quả cây tung (quả của cây 桐/梧桐, thường gọi là quả tung) — hạt/ quả của cây vân sam/đại phong tử.
1.梧桐树的果实。
Ví dụ
02
Quả cây dầu tằm (quả cây 桐), hạt của cây dầu桐 dùng ép lấy dầu (dầu桐)
2.油桐的果实。可榨桐油。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
3.儿童,童子。桐,通“童”。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 桐子
tóng
桐
zi
子
Các từ liên quan
桐丝
桐严嫂
桐乡
桐乳
桐人
子不语
子不语怪
子丑寅卯
子个
- Bính âm:
- 【tóng】【ㄊㄨㄥˊ】【ĐỒNG】
- Các biến thể:
- 𣑸
- Hình thái radical:
- ⿰,木,同
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨ノ丶丨フ一丨フ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㼧
粡
茼
潼
㣠
䴀
僮
㠉
鲖
佟
㠽
絧
楰
棵
柁
楓
桕
柒
欒
榙
槨
杻
㯛
㮶
旃
㱾
紒
㧱
袟
閃
釟
顽
洍
徎
鬥
桅
梧桐
桐油
桐乡
珙桐
桐城
桐庐
油桐
泡桐
莿桐
桐柏
