Bản dịch của từ 桐宫 trong tiếng Việt
桐宫
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Tóng | ㄊㄨㄥˊ | t | ong | thanh sắc |
桐宫 (Danh từ)
【tóng gōng】
01
Tên đất/địa danh: cung/đất gọi là 桐宫 (thời Thương), truyền rằng là nơi chôn vua Thương vương Thang; di chỉ ở huyện Lâm Trương, tỉnh Hà Bắc ngày nay.
1.商代桐地的宫室。相传为汤葬地。伊尹曾放太甲于此。故址在今河北省临漳县。
Ví dụ
02
Danh từ: chỉ nơi giam cầm hoàng đế bị giáng/biếm; cũng dùng để ẩn dụ chỉ nơi lưu đày, khu biệt lập dành cho vua bị hạ bệ
2.借指被贬的帝王或幽禁帝王的地方。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 桐宫
tóng
桐
gōng
宫
Các từ liên quan
桐丝
桐严嫂
桐乡
桐乳
桐人
宫主
- Bính âm:
- 【tóng】【ㄊㄨㄥˊ】【ĐỒNG】
- Các biến thể:
- 𣑸
- Hình thái radical:
- ⿰,木,同
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨ノ丶丨フ一丨フ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㼧
粡
茼
潼
㣠
䴀
僮
㠉
鲖
佟
㠽
絧
楰
棵
柁
楓
桕
柒
欒
榙
槨
杻
㯛
㮶
旃
㱾
紒
㧱
袟
閃
釟
顽
洍
徎
鬥
桅
梧桐
桐油
桐乡
珙桐
桐城
桐庐
油桐
泡桐
莿桐
桐柏
