Bản dịch của từ 桐杖 trong tiếng Việt
桐杖
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Tóng | ㄊㄨㄥˊ | t | ong | thanh sắc |
桐杖 (Danh từ)
【tóng zhàng】
01
Gậy/trượng làm từ gỗ 桐 (cây tung/đại phong tử), tức cái gậy bằng gỗ tung
2.桐木作的手杖。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Gậy tang bằng gỗ桐 (gậy để con dâu/cháu giúp mẹ trong lễ đưa tang theo tục xưa)
1.古时为母送丧时拄的孝杖。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 桐杖
tóng
桐
zhàng
杖
Các từ liên quan
桐丝
桐严嫂
桐乡
桐乳
桐人
杖义
杖乡
杖仁
杖任
杖信
- Bính âm:
- 【tóng】【ㄊㄨㄥˊ】【ĐỒNG】
- Các biến thể:
- 𣑸
- Hình thái radical:
- ⿰,木,同
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨ノ丶丨フ一丨フ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㼧
粡
茼
潼
㣠
䴀
僮
㠉
鲖
佟
㠽
絧
楰
棵
柁
楓
桕
柒
欒
榙
槨
杻
㯛
㮶
旃
㱾
紒
㧱
袟
閃
釟
顽
洍
徎
鬥
桅
梧桐
桐油
桐乡
珙桐
桐城
桐庐
油桐
泡桐
莿桐
桐柏
