Bản dịch của từ 桐珪 trong tiếng Việt

桐珪

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Tóng

ㄊㄨㄥˊtongthanh sắc

桐珪 (Danh từ)

tóng guī
01

Vật lễ (một thứ đồ tín vật bằng ngọc hoặc vật quý), cũng viết là 桐圭

1.亦作“桐圭”。

Ví dụ
02

Lá bieu, tín vật triều đình dùng để phong, phong ấn (tương tự như quan ấn hoặc giấy ủy nhiệm thời xưa); chữ Hán Hán‑Việt: 桐珪 (được dùng chỉ符信 của vua khi ban phong)

2.《史记.晋世家》:“成王与叔虞戏,削桐叶为珪以与叔虞曰:‘以此封若。’……于是遂封叔虞于唐。”后以“桐珪”指帝王封拜的符信。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 桐珪

tóng

guī

Các từ liên quan

桐丝
桐严嫂
桐乡
桐乳
桐人
桐
Bính âm:
【tóng】【ㄊㄨㄥˊ】【ĐỒNG】
Các biến thể:
𣑸
Hình thái radical:
⿰,木,同
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶丨フ一丨フ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép