Bản dịch của từ 桑丘 trong tiếng Việt

桑丘

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Sāng

ㄙㄤsangthanh ngang

桑丘 (Danh từ)

sāng qiū
01

Tên địa danh cổ: một nơi thời Chiến Quốc, là biên giới phía nam nước Yên; nay ở phía tây nam huyện Từ Thủy, tỉnh Hà Bắc

1.古地名。战国燕之南界。故址在今河北省徐水县西南。

Ví dụ
02

Họ kép (tên họ复姓) — họ Tăng () + họ Xoa/Khâu? () nhưng thực tế là một họ phức hợp: 桑丘

2.复姓。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 桑丘

sāng

qiū

Các từ liên quan

桑上寄生
桑业
桑中
桑中之喜
桑中之约
丘井
丘亭
桑
Bính âm:
【sāng】【ㄙㄤ】【TANG】
Các biến thể:
桒, 槡, 𠭌, 𠭨, 𣕐
Hình thái radical:
⿱,叒,木
Lục thư:
tượng hình & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
フ丶フ丶フ丶一丨ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép