Bản dịch của từ 桑巴舞 trong tiếng Việt

桑巴舞

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Sāng

ㄙㄤsangthanh ngang

桑巴舞 (Danh từ)

sāng bā wǔ
01

Điệu samba

1934年间由于美国舞王Fred Astaire的《Flying Down to Rio》电影之故,英国流行了一种以Samba为形式的舞蹈称Carioca。1938年Carioca传至美国,巴西报纸《O Carapuceiro》的一篇文章中首度出现葡萄“Samba”一字,作者为Lopes Gama神父,意思为一种节奏、一种舞蹈。1939年的纽约万国博览会时期桑巴舞放大光彩。1941年间由一位电影舞蹈名星Carman Miranda的推广下广为流行,尤其是《The Night In Rio》这部电影。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 桑巴舞

sāng

桑
Bính âm:
【sāng】【ㄙㄤ】【TANG】
Các biến thể:
桒, 槡, 𠭌, 𠭨, 𣕐
Hình thái radical:
⿱,叒,木
Lục thư:
tượng hình & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
フ丶フ丶フ丶一丨ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép