Bản dịch của từ 桑律 trong tiếng Việt

桑律

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Sāng

ㄙㄤsangthanh ngang

桑律 (Danh từ)

sāng lǜ
01

Mùa (thời vụ) thu hái lá dâu và nuôi tằm; thời tiết/đợt để ươm/nuôi tằm (Hán‑Việt:桑律 liên quan đến = dâu, = thời tiết/luật thời vụ).

采桑养蚕的时令。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 桑律

sāng

Các từ liên quan

桑上寄生
桑丘
桑业
桑中
桑中之喜
律义
律乘
律人
律令
律令格式
桑
Bính âm:
【sāng】【ㄙㄤ】【TANG】
Các biến thể:
桒, 槡, 𠭌, 𠭨, 𣕐
Hình thái radical:
⿱,叒,木
Lục thư:
tượng hình & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
フ丶フ丶フ丶一丨ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép