Bản dịch của từ 桑扈 trong tiếng Việt
桑扈
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Sāng | ㄙㄤ | s | ang | thanh ngang |
桑扈 (Danh từ)
【sāng hù】
01
Tên một loài chim nhỏ: tức '青雀' (chim sẻ xanh), còn gọi là 窃脂 (danh xưng cổ).
1.鸟名。即青雀。又名窃脂。
Ví dụ
02
Tên人名/代指古代隐士:即子桑伯子,春秋时鲁国隐士
2.即子桑伯子。古代隐士。鲁人。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Chức quan cổ (thời cổ đại, theo truyền thuyết) phụ trách nghề trồng dâu nuôi tằm; quan cai quản ngành tằm tơ
3.古代传说少皞时主管蚕桑的官。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
04
Họ复姓「桑扈」— một họ kép trong cổ籍 (tham khảo《通志略.氏族四》)
4.复姓。参阅《通志略.氏族四》。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 桑扈
sāng
桑
hù
扈
Các từ liên quan
桑上寄生
桑丘
桑业
桑中
桑中之喜
扈业
扈从
扈侍
扈养
扈冶
- Bính âm:
- 【sāng】【ㄙㄤ】【TANG】
- Các biến thể:
- 桒, 槡, 𠭌, 𠭨, 𣕐
- Hình thái radical:
- ⿱,叒,木
- Lục thư:
- tượng hình & hội ý
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丶フ丶フ丶一丨ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
丧
桒
喪
槡
柺
朿
樞
梿
枿
櫡
㯅
村
杨
㮡
㯥
柢
鿊
圄
䓋
砝
烙
倉
剤
砼
起
蚅
陶
钰
沧桑
桑葚
桑拿
桑椹
桑叶
扶桑
桑树
桑子
桑田
桑梓
