Bản dịch của từ 桑楡暮景 trong tiếng Việt
桑楡暮景
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Sāng | ㄙㄤ | s | ang | thanh ngang |
桑楡暮景 (Danh từ)
【sāng yú mù jǐng】
01
Hoàng hôn rải ánh giữa cây dâu và cây tơ, ẩn ý tuổi già, lúc xế chiều của cuộc đời (hán việt:桑榆—tang du = tuổi già/xế chiều)
日暮时夕阳照在桑榆间。比喻晚年、年老。。元.尚仲贤.柳毅传书.第一折:「教子攻书志未酬,桑榆暮景且淹留。」
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Hình ảnh lúc chiều tà khi mặt trời gần lặn, cảnh sắc hoàng hôn; mang nghĩa ẩn chỉ tuổi già, buổi cuối đời (thời kỳ cuối cùng như 'tàn lụi').
亦作「暮景桑榆」、「桑榆末景」、「桑榆暮影」。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 桑楡暮景
sāng
桑
yú
楡
mù
暮
jǐng
景
- Bính âm:
- 【sāng】【ㄙㄤ】【TANG】
- Các biến thể:
- 桒, 槡, 𠭌, 𠭨, 𣕐
- Hình thái radical:
- ⿱,叒,木
- Lục thư:
- tượng hình & hội ý
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丶フ丶フ丶一丨ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
丧
桒
喪
槡
柺
朿
樞
梿
枿
櫡
㯅
村
杨
㮡
㯥
柢
鿊
圄
䓋
砝
烙
倉
剤
砼
起
蚅
陶
钰
沧桑
桑葚
桑拿
桑椹
桑叶
扶桑
桑树
桑子
桑田
桑梓
