Bản dịch của từ 桑榆之景 trong tiếng Việt

桑榆之景

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Sāng

ㄙㄤsangthanh ngang

桑榆之景 (Tính từ)

sāng yú zhī jǐng
01

Cảnh hoàng hôn; thời gian cuối đời; Cảnh sắc của cây dâu và cây tùng; Cảnh đẹp của tuổi già

桑榆之景是指老年时期的美好景象,象征着人生的成熟与宁静。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 桑榆之景

sāng

zhī

jǐng

Các từ liên quan

桑上寄生
桑丘
桑业
桑中
桑中之喜
榆中
榆光
榆关
榆冈
榆刚
之个
之乎者也
之任
之前
景业
景云
景从
景从云集
桑
Bính âm:
【sāng】【ㄙㄤ】【TANG】
Các biến thể:
桒, 槡, 𠭌, 𠭨, 𣕐
Hình thái radical:
⿱,叒,木
Lục thư:
tượng hình & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
フ丶フ丶フ丶一丨ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép