Bản dịch của từ 桑榆补 trong tiếng Việt

桑榆补

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Sāng

ㄙㄤsangthanh ngang

桑榆补 (Thành ngữ)

sāng yú bǔ
01

Chữa sai, bù đắp mất mát về sau; lấy việc sau bù cho sự thất bại ban đầu (ý từ câu văn cổ “失之东隅收之桑榆”)

《后汉书.冯异传》:“始虽垂翅回溪,终能奋翼黾池,可谓失之东隅收之桑榆。”后以“桑榆补”谓善于补救失误。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 桑榆补

sāng

Các từ liên quan

桑上寄生
桑丘
桑业
桑中
桑中之喜
榆中
榆光
榆关
榆冈
榆刚
补丁
补习
补习学校
补代
补任
桑
Bính âm:
【sāng】【ㄙㄤ】【TANG】
Các biến thể:
桒, 槡, 𠭌, 𠭨, 𣕐
Hình thái radical:
⿱,叒,木
Lục thư:
tượng hình & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
フ丶フ丶フ丶一丨ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép