Bản dịch của từ 桑织 trong tiếng Việt
桑织
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Sāng | ㄙㄤ | s | ang | thanh ngang |
桑织 (Động từ)
【sāng zhī】
01
Trồng dâu, nuôi tằm và lấy tơ để dệt (hành động trồng dâu nuôi tằm, sản xuất tơ)
谓植桑养蚕,取丝纺织。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 桑织
sāng
桑
zhī
织
Các từ liên quan
桑上寄生
桑丘
桑业
桑中
桑中之喜
织乌
织作
织发夫人
织品
织坊
- Bính âm:
- 【sāng】【ㄙㄤ】【TANG】
- Các biến thể:
- 桒, 槡, 𠭌, 𠭨, 𣕐
- Hình thái radical:
- ⿱,叒,木
- Lục thư:
- tượng hình & hội ý
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丶フ丶フ丶一丨ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
丧
桒
喪
槡
柺
朿
樞
梿
枿
櫡
㯅
村
杨
㮡
㯥
柢
鿊
圄
䓋
砝
烙
倉
剤
砼
起
蚅
陶
钰
沧桑
桑葚
桑拿
桑椹
桑叶
扶桑
桑树
桑子
桑田
桑梓
