Bản dịch của từ 桑苎 trong tiếng Việt

桑苎

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Sāng

ㄙㄤsangthanh ngang

桑苎 (Danh từ)

sāng zhù
01

Trồng dâu và trồng chỉ tơ (trồng dâu, trồng cây để lấy tơ); chỉ việc nông nghiệp liên quan đến dâu tằm và thuốc phiện (ở nghĩa cổ: nông việc trồng dâu và trồng 苎麻)

1.谓种植桑树与苎麻。泛指农桑之事。

Ví dụ
02

Người trồng dâu hoặc trồng cây(chỉ người trồng cây tằm/dâu để sản xuất tơ hoặc vải từ cây

2.指种植桑苎的人。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Tên hiệu của Lục Vũ đời Đường (唐代茶学家陆羽的别号)

3.唐陆羽别号。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 桑苎

sāng

zhù

Các từ liên quan

桑上寄生
桑丘
桑业
桑中
桑中之喜
苎萝
苎蒲
苎麻
桑
Bính âm:
【sāng】【ㄙㄤ】【TANG】
Các biến thể:
桒, 槡, 𠭌, 𠭨, 𣕐
Hình thái radical:
⿱,叒,木
Lục thư:
tượng hình & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
フ丶フ丶フ丶一丨ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép