Bản dịch của từ 桑蓬志 trong tiếng Việt
桑蓬志
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Sāng | ㄙㄤ | s | ang | thanh ngang |
桑蓬志 (Danh từ)
【sāng péng zhì】
01
Nguyện vọng bốn phương: ám chỉ khát vọng hay hoài bão của bốn biển và thế gian (cổ ngôn). Có thể hiểu là có cả thế giới trong tâm trí và có tham vọng rộng lớn.
谓四方之志。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 桑蓬志
sāng
桑
péng
蓬
zhì
志
Các từ liên quan
桑上寄生
桑丘
桑业
桑中
桑中之喜
蓬丘
蓬乱
蓬勃
蓬发
蓬块
志业
志义
志乘
志乡
志书
- Bính âm:
- 【sāng】【ㄙㄤ】【TANG】
- Các biến thể:
- 桒, 槡, 𠭌, 𠭨, 𣕐
- Hình thái radical:
- ⿱,叒,木
- Lục thư:
- tượng hình & hội ý
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丶フ丶フ丶一丨ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
丧
桒
喪
槡
柺
朿
樞
梿
枿
櫡
㯅
村
杨
㮡
㯥
柢
鿊
圄
䓋
砝
烙
倉
剤
砼
起
蚅
陶
钰
沧桑
桑葚
桑拿
桑椹
桑叶
扶桑
桑树
桑子
桑田
桑梓
