Bản dịch của từ 桑蚕 trong tiếng Việt

桑蚕

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Sāng

ㄙㄤsangthanh ngang

桑蚕 (Danh từ)

sāng cán
01

Con tằm (động vật)

昆虫、幼虫灰白色,吃桑叶,蜕皮四次,吐丝做茧,变成蛹,蛹变成蚕蛾蚕蛾交尾产卵后就死去幼虫吐的丝是重要的纺织原料也叫桑蚕见〖家蚕〗

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 桑蚕

sāng

cán

Các từ liên quan

桑上寄生
桑丘
桑业
桑中
桑中之喜
蚕丛
蚕丛路
蚕丛鸟道
蚕丝
蚕丝牛毛
桑
Bính âm:
【sāng】【ㄙㄤ】【TANG】
Các biến thể:
桒, 槡, 𠭌, 𠭨, 𣕐
Hình thái radical:
⿱,叒,木
Lục thư:
tượng hình & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
フ丶フ丶フ丶一丨ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép