Bản dịch của từ 桑螵蛸 trong tiếng Việt

桑螵蛸

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Sāng

ㄙㄤsangthanh ngang

桑螵蛸 (Danh từ)

sāng piāo xiāo
01

Bao trứng bỌ xén (loài bọ mantis) dính trên cành dâu; trong y dược cổ truyền dùng làm thuốc chữa di tinh, xuất tinh sớm, đái dầm

螳螂科动物缀在桑枝上的卵鞘。可作中药,主治遗精﹑早泄﹑遗尿等症。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 桑螵蛸

sāng

piāo

shāo

Các từ liên quan

桑上寄生
桑丘
桑业
桑中
桑中之喜
螵蛸
桑
Bính âm:
【sāng】【ㄙㄤ】【TANG】
Các biến thể:
桒, 槡, 𠭌, 𠭨, 𣕐
Hình thái radical:
⿱,叒,木
Lục thư:
tượng hình & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
フ丶フ丶フ丶一丨ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép