Bản dịch của từ 桑门 trong tiếng Việt
桑门
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Sāng | ㄙㄤ | s | ang | thanh ngang |
桑门 (Danh từ)
【sāng mén】
01
Sa-môn; nhà sư (từ cổ, là cách phiên âm khác của “沙门”), chỉ người tu hành Phật giáo
僧侣。“沙门”的异译。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 桑门
sāng
桑
mén
门
Các từ liên quan
桑上寄生
桑丘
桑业
桑中
桑中之喜
门丁
门上
门上人
门下
门下人
- Bính âm:
- 【sāng】【ㄙㄤ】【TANG】
- Các biến thể:
- 桒, 槡, 𠭌, 𠭨, 𣕐
- Hình thái radical:
- ⿱,叒,木
- Lục thư:
- tượng hình & hội ý
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丶フ丶フ丶一丨ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
丧
桒
喪
槡
柺
朿
樞
梿
枿
櫡
㯅
村
杨
㮡
㯥
柢
鿊
圄
䓋
砝
烙
倉
剤
砼
起
蚅
陶
钰
沧桑
桑葚
桑拿
桑椹
桑叶
扶桑
桑树
桑子
桑田
桑梓
