Bản dịch của từ 桓友 trong tiếng Việt
桓友
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Huán | ㄏㄨㄢˊ | h | uan | thanh sắc |
桓友 (Danh từ)
【huán yǒu】
01
Chỉ tên gọi của vua Hàn công thời Xuân Thu (Tấn quốc) là Hàn Hữu, dùng để chỉ người này theo tên hiệu.
指春秋郑桓公。因其名友,故称。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 桓友
huán
桓
yǒu
友
Các từ liên quan
桓伊
桓伊三弄
桓伊笛
桓伊筝
桓圭
友于
友于兄弟
友于甚笃
友人
友仁
- Bính âm:
- 【huán】【ㄏㄨㄢˊ】【HOÀN】
- Các biến thể:
- 𣒯
- Hình thái radical:
- ⿰,木,亘
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨ノ丶一丨フ一一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
還
瓛
闤
雚
萑
䍺
鍰
缳
环
堚
獂
䴟
植
棏
檲
槚
榵
柎
柵
櫕
檅
杻
椼
栎
旊
眚
砞
庮
桡
蚔
粋
恋
桛
凎
壶
戙
盘桓
桓桓
桓玄
乌桓
桓仁
般桓
桓台
齐桓公
桓仁县
罗荣桓
