Bản dịch của từ 桓山之悲 trong tiếng Việt
桓山之悲
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Huán | ㄏㄨㄢˊ | h | uan | thanh sắc |
桓山之悲 (Danh từ)
【huán shān zhī bēi】
01
Nỗi buồn sâu sắc, đau thương theo câu chuyện truyền thuyết liên quan đến núi Hoàn (桓山之泣).
见“桓山之泣”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 桓山之悲
huán
桓
shān
山
zhī
之
bēi
悲
Các từ liên quan
桓伊
桓伊三弄
桓伊笛
桓伊筝
桓友
山丁
山丁子
山丈
山上无老虎,猴子称大王
山上有山
之个
之乎者也
之任
之前
悲不自胜
- Bính âm:
- 【huán】【ㄏㄨㄢˊ】【HOÀN】
- Các biến thể:
- 𣒯
- Hình thái radical:
- ⿰,木,亘
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨ノ丶一丨フ一一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
還
瓛
闤
雚
萑
䍺
鍰
缳
环
堚
獂
䴟
植
棏
檲
槚
榵
柎
柵
櫕
檅
杻
椼
栎
旊
眚
砞
庮
桡
蚔
粋
恋
桛
凎
壶
戙
盘桓
桓桓
桓玄
乌桓
桓仁
般桓
桓台
齐桓公
桓仁县
罗荣桓
