Bản dịch của từ 桓石虔来 trong tiếng Việt

桓石虔来

Cụm từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Huán

ㄏㄨㄢˊhuanthanh sắc

桓石虔来 (Cụm từ)

huán shí qián lái
01

Câu thành ngữ chỉ việc xua đuổi tà ma, trừ bệnh tật nhờ uy thần của nhân vật lịch sử Thạch Khiêm (桓石虔), dùng để diễn tả sự trấn áp, loại bỏ điều xấu, bệnh tật.

《晋书·桓石虔传》:“石虔小字镇恶。有才干,趫捷絶伦……三军叹息,威震敌人。时有患疟疾者,谓曰‘桓石虔来’以怖之,病者多愈,其见畏如此。”后遂以“桓石虔来”谓镇恶去疾的典故。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 桓石虔来

huán

shí

qián

lái

Các từ liên quan

桓伊
桓伊三弄
桓伊笛
桓伊筝
桓友
石丈
石丈人
石上草
石中美
虔信
虔刀
虔切
虔刘
虔夷
来下
来不及
来世
桓
Bính âm:
【huán】【ㄏㄨㄢˊ】【HOÀN】
Các biến thể:
𣒯
Hình thái radical:
⿰,木,亘
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶一丨フ一一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép