Bản dịch của từ 桓郎笛 trong tiếng Việt
桓郎笛
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Huán | ㄏㄨㄢˊ | h | uan | thanh sắc |
桓郎笛 (Danh từ)
【huán láng dí】
01
Chỉ câu chuyện lịch sử về Hán nhân Hán Dương (桓伊) dùng tiếng sáo để truyền đạt tâm tình sâu sắc, biểu tượng cho việc dùng nhạc cụ làm phương tiện truyền tải cảm xúc, ý tứ một cách khéo léo và tinh tế.
《晋书.桓伊传》载,桓伊为江州刺史,善吹笛,独擅江左。谢安位显功盛,为人所谗,孝武帝疑之。会帝召伊饮宴,安侍坐。帝命伊吹笛,吹一弄后,伊请弹筝,而歌《怨诗》曰:“为君既不易,为臣良独难,忠信事不显,乃有见疑患。”声节慷慨。安泣下沾衿,乃越席捋其须曰:“使君于此不凡!”帝甚有愧色。后因以“桓郎笛”为巧用乐曲传达心曲的典故。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 桓郎笛
huán
桓
láng
郎
dí
笛
Các từ liên quan
桓伊
桓伊三弄
桓伊笛
桓伊筝
桓友
郎中
笛卡儿坐标
笛子
- Bính âm:
- 【huán】【ㄏㄨㄢˊ】【HOÀN】
- Các biến thể:
- 𣒯
- Hình thái radical:
- ⿰,木,亘
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨ノ丶一丨フ一一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
還
瓛
闤
雚
萑
䍺
鍰
缳
环
堚
獂
䴟
植
棏
檲
槚
榵
柎
柵
櫕
檅
杻
椼
栎
旊
眚
砞
庮
桡
蚔
粋
恋
桛
凎
壶
戙
盘桓
桓桓
桓玄
乌桓
桓仁
般桓
桓台
齐桓公
桓仁县
罗荣桓
