Bản dịch của từ 桔槔烽 trong tiếng Việt

桔槔烽

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jié

ㄐㄧㄝˊjiethanh sắc

桔槔烽 (Danh từ)

jié gāo fēng
01

Tháp báo hiệu bằng lửa hoặc khói dùng để truyền tin báo động quân sự, thường làm bằng gỗ cao có tên gọi '桔槔烽' trong lịch sử.

《史记.魏公子列传》:“公子与魏王博,而北境传举烽。”裴骃集解引文颖曰:“作高木橹,橹上作桔槔,桔槔头兜零,以薪置其中,谓之烽。常低之,有寇即火然举之以相告。”后因称烽火台为“桔槔烽”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 桔槔烽

jié

gāo

fēng

Các từ liên quan

桔柏渡
桔柣
桔桀
桔梗
桔槔
烽候
烽区
烽台
烽堠
桔
Bính âm:
【jié】【ㄐㄧㄝˊ, ㄐㄩˊ】【KẾT】
Các biến thể:
㮮, 吉, 𣚃, 橘
Hình thái radical:
⿰,木,吉
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶一丨一丨フ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép