Bản dịch của từ 桢臣 trong tiếng Việt
桢臣
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhēn | ㄓㄣ | zh | en | thanh ngang |
桢臣 (Danh từ)
【zhēn chén】
01
Chỉ những tể tướng, đại thần như 'cột trụ' của triều đình; người có vai trò chủ chốt, trụ cột (Hán-Việt: trinh thần/đĩnh thần — liên tưởng 'đỉnh'/'đĩnh' = trụ cột)
谓栋梁之臣。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 桢臣
zhēn
桢
chén
臣
Các từ liên quan
桢固
桢子
桢干
桢弼
桢木
臣一
臣一主二
臣下
臣事
臣人
- Bính âm:
- 【zhēn】【ㄓㄣ】【TRINH】
- Các biến thể:
- 楨
- Hình thái radical:
- ⿰,木,贞
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨ノ丶丨一丨フノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
貞
臻
槙
贞
珍
瑧
真
澵
祯
鍼
鉁
籈
桬
橔
槈
梴
㯻
柛
椌
橺
橤
桮
㰛
楑
涀
紗
娋
䥽
倌
酐
捅
莗
莸
䤛
桨
础
桢干
竺可桢
