Bản dịch của từ 桥楼 trong tiếng Việt
桥楼
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Qiáo | ㄑㄧㄠˊ | q | iao | thanh sắc |
桥楼 (Danh từ)
【qiáo lóu】
01
Thượng tầng giữa (tàu)
ECDIS是继雷达、GPS和卫通后一项新技术。它使海图信息、导航信息及雷达目标信息叠加在一个屏幕上显示,它的直观性有力保障了船舶的安全航行。根据驾驶员需要可以分层显示,有选择地显示地形特征,将杂乱的图象整理清晰,也可以将雷达、避撞设备、GPS组合起来,为航行提供常规纸海图无法提供的动态实时导航服务。电子海图每秒刷新船位、航速、航向等。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 桥楼
qiáo
桥
lóu
楼
- Bính âm:
- 【qiáo】【ㄑㄧㄠˊ】【KIỀU】
- Các biến thể:
- 橋, 槗, 𢱪
- Hình thái radical:
- ⿰,木,乔
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨ノ丶ノ一ノ丶ノ丨
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
摮
礄
嘺
谯
蕎
趫
䀉
嶠
潐
翹
硚
癄
棙
椰
棭
樬
椶
梓
柵
梘
機
椏
柩
﨔
莳
桦
浆
㼣
砹
𠕞
涖
荲
㓬
㦵
䖡
莡
桥梁
天桥
大桥
桥牌
鹊桥
桥段
虹桥
剑桥
搭桥
石桥
