Bản dịch của từ 桧柏 trong tiếng Việt
桧柏
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Guì | ㄍㄨㄟˋ | g | ui | thanh huyền |
Huì | ㄏㄨㄟˋ | h | ui | thanh huyền |
桧柏 (Danh từ)
【guì bǎi】
01
Một loại cây thông thường xanh, dạng bụi, còn gọi là Tử Tôn Bách, thường dùng làm cây cảnh hoặc che chắn.
2.桧的一种。常绿灌木。俗称子孙柏。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Hai loại cây thông: cây thông đỏ (桧) và cây bách (柏).
1.桧和柏。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 桧柏
guì
桧
bǎi
柏
Các từ liên quan
桧烟
柏乡
- Bính âm:
- 【guì】【ㄍㄨㄟˋ】【CỐI】
- Các biến thể:
- 檜
- Hình thái radical:
- ⿰,木,会
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨ノ丶ノ丶一一フ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
蓕
樻
椢
簂
攰
㩻
趹
鱖
䐴
貴
猤
䌆
喙
㬩
䂕
穢
櫘
䙡
䜋
譿
嬒
湏
憓
廆
棖
榋
棻
㯝
樞
未
榧
欝
檜
椩
檻
楞
晟
𠉵
耿
浪
𠒒
𠕟
㹱
䖢
蚬
衄
蚆
倓
秦桧
桧树果
