Bản dịch của từ 桨声灯影里的秦淮河 trong tiếng Việt
桨声灯影里的秦淮河
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiǎng | ㄐㄧㄤˇ | j | iang | thanh hỏi |
桨声灯影里的秦淮河 (Danh từ)
【jiǎng shēng dēng yǐng lǐ de qín huái hé】
01
Tác phẩm tản văn/du ký 'Choánh thanh đèn ảnh trong sông Tần Hoài' — bài văn của Chu Tư Thanh (朱自清), mô tả chuyến đò đêm trên sông Tần Hoài (Tần Hoài hà) ở Nam Kinh, cảnh sắc lãng mạn, thương cảm với kiều nữ, vừa tả cảnh vừa bộc lộ cảm xúc cô đơn, bâng khuâng.
游记。朱自清作。1924年发表。以夜游南京秦淮河的路程为线索统构全篇,描绘秦淮河的旖旎风光,表达了对歌妓的深切同情,也流露出作者的迷惘心绪。全篇写景状物,融情入景,文笔清丽,诗意浓郁。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 桨声灯影里的秦淮河
jiǎng
桨
shēng
声
dēng
灯
yǐng
影
lǐ
里
de
的
qín
秦
huái
淮
hé
河
Các từ liên quan
桨叶
桨板
声东击西
声乐
声习
声乡
声云
灯丝
灯亮儿
影业
影书
影事
影从
里下河地区
里丑捧心
里中
里乘
里也波
的一确二
秦七
秦不收魏不管
秦丝
秦中
秦乌
淮乡
淮军
淮剧
淮北
淮北市
河上
河上丈人
河上公
河上歌
河上肇
- Bính âm:
- 【jiǎng】【ㄐㄧㄤˇ】【TƯỞNG】
- Các biến thể:
- 槳, 㯍, 䉃, 䒂, 𥶝, 𥷃
- Hình thái radical:
- ⿱⿰,丬,夕,木
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一丨ノフ丶一丨ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
講
讲
獎
勥
顜
蒋
膙
槳
奖
蔣
䒂
塂
㭪
梛
㭐
柼
栍
栥
椓
横
梟
椾
梏
栎
記
們
铌
浚
涐
浠
䇚
䊿
旁
秞
蚠
眧
划桨
船桨
桨板
螺桨
涡桨
桨架
桨手
打桨
中桨
桨船
