Bản dịch của từ 桩手 trong tiếng Việt
桩手
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhuāng | ㄓㄨㄤ | zh | uang | thanh ngang |
桩手 (Danh từ)
【zhuāng shǒu】
01
Một loại binh lính thời nhà Thanh làm công việc xây đắp, đóng cọc, kè đê (lính đắp đê, công nhân đắp bờ)
清代河营兵的一种。从事修筑堤岸工事。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 桩手
zhuāng
桩
shǒu
手
Các từ liên quan
桩主
桩办
桩埽夫
桩子
桩家
手上
手下
手下人
手下留情
手不停挥
- Bính âm:
- 【zhuāng】【ㄓㄨㄤ】【TRANG】
- Các biến thể:
- 樁
- Hình thái radical:
- ⿰,木,庄
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨ノ丶丶一ノ一丨一
- HSK Level ước tính:
- 7-9
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
糚
娤
装
湷
妝
妆
庄
粧
梉
莊
庒
樁
橽
楃
檂
檗
朵
㭃
欄
棄
梪
㯂
楜
楺
䯆
彧
䓒
唅
欴
柡
眑
㝘
卨
酏
䂥
朗
树桩
打桩
木桩
桩子
标桩
桩头
暗桩
基桩
绑桩
椿桩
