Bản dịch của từ 桩配 trong tiếng Việt
桩配
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhuāng | ㄓㄨㄤ | zh | uang | thanh ngang |
桩配 (Danh từ)
【zhuāng pèi】
01
Khoản phân chia thêm; tiền phải đóng thêm (một khoản phụ cấp/đóng góp ngoại lệ), = tiền phân bổ thêm
1.附加摊派,额外摊派。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Thuế, khoản tiền thu thêm (một khoản phí bổ sung do nhà nước thu)
2.指额外增收赋税。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 桩配
zhuāng
桩
pèi
配
Các từ liên quan
桩主
桩办
桩埽夫
桩子
桩家
配主
配乐
配享
配享从汜
- Bính âm:
- 【zhuāng】【ㄓㄨㄤ】【TRANG】
- Các biến thể:
- 樁
- Hình thái radical:
- ⿰,木,庄
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨ノ丶丶一ノ一丨一
- HSK Level ước tính:
- 7-9
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
糚
娤
装
湷
妝
妆
庄
粧
梉
莊
庒
樁
橽
楃
檂
檗
朵
㭃
欄
棄
梪
㯂
楜
楺
䯆
彧
䓒
唅
欴
柡
眑
㝘
卨
酏
䂥
朗
树桩
打桩
木桩
桩子
标桩
桩头
暗桩
基桩
绑桩
椿桩
