Bản dịch của từ 桶裙 trong tiếng Việt
桶裙
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Tǒng | ㄊㄨㄥˇ | t | ong | thanh hỏi |
桶裙 (Danh từ)
【tǒng qún】
01
Chân váy ống/truyền thống của phụ nữ các dân tộc (như 傣、佤、德昂、景颇、黎), hình dạng giống thùng (hán việt:桶裙 = ống裙), thường bằng vải dân tộc, có hoa văn, có loại dài và ngắn
也称“筒裙”。傣、佤、德昂、景颇、黎等族的妇女传统裙服。流行于云南、海南等省。因其形似圆桶而得名。用方幅土布或丝绸稍加裁剪、联缀而成。分长短两种,长裙及脚面,短裙及膝盖,裙面织有花纹图案。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 桶裙
tǒng
桶
qún
裙
Các từ liên quan
桶勾子
桶子
桶子帽
桶子花
桶底脱
裙刀
裙子
裙屐
裙屐少年
裙布
- Bính âm:
- 【tǒng】【ㄊㄨㄥˇ】【DŨNG】
- Các biến thể:
- 𢳟
- Hình thái radical:
- ⿰,木,甬
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨ノ丶フ丶丨フ一一丨
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
筩
綂
侗
統
筒
㪌
䆹
捅
统
㛚
㣚
檏
欀
榷
權
櫅
桴
柃
槺
椺
桠
㯩
梼
䍉
谕
㹽
訪
埽
䏺
釨
珻
混
䎀
掍
強
马桶
水桶
饭桶
纸桶
木桶
铁桶
提桶
桶口
吊桶
大桶
