Bản dịch của từ 梁 trong tiếng Việt
梁

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Liáng | ㄌㄧㄤˊ | l | iang | thanh sắc |
梁 (Danh từ)
Xà nhà
水平方向的长条形承重构件木结构屋架中专指顺着前后方向架在柱子上的长木; 通常也指檩
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Cầu
桥
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Sống; gờ
物体中间隆起成长条的部分
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Họ Lương
(Liáng) 姓
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Quai (hình cánh cung; hình vòm: tay cầm của túi xách, giỏ, ấm trà...)
把手(弓形;拱形:袋子、篮子、茶壶的把手......)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nước Lương (nước Nguỵ thời chiến quốc ở Trung Quốc, sau dời đô về Đại Lương đổi tên là Lương)
战国时魏国迁都大梁 (今中国河南开封) 后,改称梁
Triều đại Lương (một triều đại ở thời Nam triều, Trung Quốc, công nguyên 502-557)
南朝之一,公元502-557,萧衍所建参看[南北朝]
Hậu Lương
后梁
- Bính âm:
- 【liáng】【ㄌㄧㄤˊ】【LƯƠNG】
- Các biến thể:
- 樑, 𣸑, 𣹷, 𨎛, 𣑱, 梁
- Hình thái radical:
- ⿱⿰,氵,刅,木
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶一フノ丶丶一丨ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
