Bản dịch của từ 梁叟 trong tiếng Việt
梁叟
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Liáng | ㄌㄧㄤˊ | l | iang | thanh sắc |
梁叟 (Thành ngữ)
【liáng sǒu】
01
Liang Sou: Tên của một nhân vật bắt nguồn từ những ám chỉ cổ xưa. Nó đề cập đến một ông già điển hình đã mắc phải những sai lầm lớn do cả tin và khả năng phán đoán không rõ ràng. Nó thường được dùng như một phép ẩn dụ cho những người mắc sai lầm trong phán đoán, bối rối trước những ảo tưởng và gây ra thảm họa.
《吕氏春秋.疑似》载,梁北黎丘有奇鬼,善效人之子侄昆弟状。一人之市醉归,鬼效其子,扶而道苦之。归家酒醒,责其子不敬,子泣辩,乃悟为奇鬼所为。明旦又之市而醉,其真子恐父不能返,往迎之,其人望见,误奇鬼又来,拔剑刺死其子。后以“梁叟”为不察疑似之迹而铸成大错的典型人物。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 梁叟
liáng
梁
sǒu
叟
Các từ liên quan
梁上君
梁上君子
梁丘
梁丽
梁倚
叟兵
叟叟
- Bính âm:
- 【liáng】【ㄌㄧㄤˊ】【LƯƠNG】
- Các biến thể:
- 樑, 𣸑, 𣹷, 𨎛, 𣑱, 梁
- Hình thái radical:
- ⿱⿰,氵,刅,木
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶一フノ丶丶一丨ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䝶
鿄
粱
簗
良
椋
粮
鿌
量
涼
㹁
𠒨
槌
楆
㰘
櫓
杻
桢
柍
栘
棞
桒
欋
㭶
䓪
㢉
萌
断
㒮
胬
桱
硛
逬
偝
䄼
盘
桥梁
梁祝
鼻梁
栋梁
横梁
梁山
大梁
梁子
跳梁
悬梁
