Bản dịch của từ 梁孟 trong tiếng Việt
梁孟
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Liáng | ㄌㄧㄤˊ | l | iang | thanh sắc |
梁孟 (Thành ngữ)
【liáng mèng】
01
Nhắc đến tấm gương đẹp về vợ chồng tiết kiệm, tôn trọng lẫn nhau (bắt nguồn từ Lương Hồng và Mạnh Quang thời Đông Hán). Nó có thể được sử dụng như một lời khen cho một cặp vợ chồng.
东汉梁鸿﹑孟光夫妇,守贫高义,相敬如宾。后因以“梁孟”为对人夫妇的美称。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 梁孟
liáng
梁
mèng
孟
Các từ liên quan
梁上君
梁上君子
梁丘
梁丽
梁倚
孟乐
孟买
孟享
孟亭
- Bính âm:
- 【liáng】【ㄌㄧㄤˊ】【LƯƠNG】
- Các biến thể:
- 樑, 𣸑, 𣹷, 𨎛, 𣑱, 梁
- Hình thái radical:
- ⿱⿰,氵,刅,木
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶一フノ丶丶一丨ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䝶
鿄
粱
簗
良
椋
粮
鿌
量
涼
㹁
𠒨
槌
楆
㰘
櫓
杻
桢
柍
栘
棞
桒
欋
㭶
䓪
㢉
萌
断
㒮
胬
桱
硛
逬
偝
䄼
盘
桥梁
梁祝
鼻梁
栋梁
横梁
梁山
大梁
梁子
跳梁
悬梁
