Bản dịch của từ 梁昌 trong tiếng Việt
梁昌
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Liáng | ㄌㄧㄤˊ | l | iang | thanh sắc |
梁昌 (Tính từ)
【liáng chāng】
01
Tên người (古字形亦作“梁倡”) — một tên họ / tên xưa, thường gặp trong văn bản cổ
1.亦作“梁倡”。
Ví dụ
02
Ở trong tình thế khó xử, lâm vào tình thế tiến thoái lưỡng nan, lâm vào tình thế tiến thoái lưỡng nan; rơi vào tình thế không biết phải làm sao (như bị vướng vào xà, cột và không thể thoát ra được)
2.谓处境狼狈,进退失据。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 梁昌
liáng
梁
chāng
昌
Các từ liên quan
梁上君
梁上君子
梁丘
梁丽
梁倚
昌世
昌丰
昌义
昌乐
昌九
- Bính âm:
- 【liáng】【ㄌㄧㄤˊ】【LƯƠNG】
- Các biến thể:
- 樑, 𣸑, 𣹷, 𨎛, 𣑱, 梁
- Hình thái radical:
- ⿱⿰,氵,刅,木
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶一フノ丶丶一丨ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䝶
鿄
粱
簗
良
椋
粮
鿌
量
涼
㹁
𠒨
槌
楆
㰘
櫓
杻
桢
柍
栘
棞
桒
欋
㭶
䓪
㢉
萌
断
㒮
胬
桱
硛
逬
偝
䄼
盘
桥梁
梁祝
鼻梁
栋梁
横梁
梁山
大梁
梁子
跳梁
悬梁
