Bản dịch của từ 梁门 trong tiếng Việt

梁门

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Liáng

ㄌㄧㄤˊliangthanh sắc

梁门 (Danh từ)

liáng mén
01

Địa danh cổ (tên cửa/đồn ở vùng Hà Bắc, Trung Quốc; thời Chiến Quốc thuộc triều triều ký là 汾门, sau đời Tống là trấn An肃军), nổi tiếng bởi phòng thủ kiên cố (mệnh danh “铜梁门”)

1.古地名。在今河北省徐水县。战国时为赵(后属燕)之汾门。_宋时为安肃军治。公元1004年契丹南下,宋将魏能守此,契丹[攻不陷,时有“铜梁门”之称。

Ví dụ
02

Tên cổ địa danh: chỉ 'Đại Lương Ỷ Môn' (trước) ở vùng nay là thành phố Khai Phong, tỉnh Hà Nam (Trung Quốc)

2.古地名。指大梁夷门。在今河南省开封市。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Tên huyệt trong y học cổ truyền: nằm trên rốn lên 4 thốn, ngang ra 2 thốn (huyệt mạch/điểm châm cứu).

3.中医经络穴位名。位于脐上四寸,旁开二寸处。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 梁门

liáng

mén

Các từ liên quan

梁上君
梁上君子
梁丘
梁丽
梁倚
门丁
门上
门上人
门下
门下人
梁
Bính âm:
【liáng】【ㄌㄧㄤˊ】【LƯƠNG】
Các biến thể:
樑, 𣸑, 𣹷, 𨎛, 𣑱, 梁
Hình thái radical:
⿱⿰,氵,刅,木
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一フノ丶丶一丨ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép