Bản dịch của từ 梁陈 trong tiếng Việt

梁陈

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Liáng

ㄌㄧㄤˊliangthanh sắc

梁陈 (Danh từ)

liáng chén
01

Danh xưng lịch sử: chỉ hai nước Lương () và Trần () thời Hán, thường đề cập cùng nhau; đất ở vùng đồng bằng phía đông tỉnh Hà Nam (nay thuộc vùng Đông Bình, Hà Nam).

1.汉代所置梁国与陈国的并称。地在今豫东平原。

Ví dụ
02

Chỉ hai triều đại Lương và Trần (trong danh sách/niên đại lịch sử); dùng trong ngữ cảnh lịch sử để chỉ hai nước/triều đại ấy

2.指南朝梁与陈。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 梁陈

liáng

chén

Các từ liên quan

梁上君
梁上君子
梁丘
梁丽
梁倚
陈丘
陈举
陈久
梁
Bính âm:
【liáng】【ㄌㄧㄤˊ】【LƯƠNG】
Các biến thể:
樑, 𣸑, 𣹷, 𨎛, 𣑱, 梁
Hình thái radical:
⿱⿰,氵,刅,木
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一フノ丶丶一丨ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép