Bản dịch của từ 梁鸿 trong tiếng Việt
梁鸿
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Liáng | ㄌㄧㄤˊ | l | iang | thanh sắc |
梁鸿 (Danh từ)
【liáng hóng】
01
梁鸿 — nhà thơ đời Hán Đông (nhà thơ, nhân vật lịch sử). tự Bác Luân, người Phù Phong Bình Lăng (nay tỉnh Thiểm Tây). nổi tiếng vì bài phê bình xa xỉ của triều đình (《五噫歌》), sau bị truy bắt phải đổi tên chạy sang Giang Nam, cuối cùng mất vì bệnh.
东汉诗人。字伯鸾,扶风平陵(今陕西咸阳西北)人。东汉初曾就学于太学,后与妻孟光隐居霸陵山。汉章帝时,路经洛阳,因见宫殿建筑侈华,耗费民力,作《五噫歌》讽刺之,被章帝下令搜捕,改姓名南逃吴地。后病死。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 梁鸿
liáng
梁
hóng
鸿
Các từ liên quan
梁上君
梁上君子
梁丘
梁丽
梁倚
鸿业
鸿业远图
- Bính âm:
- 【liáng】【ㄌㄧㄤˊ】【LƯƠNG】
- Các biến thể:
- 樑, 𣸑, 𣹷, 𨎛, 𣑱, 梁
- Hình thái radical:
- ⿱⿰,氵,刅,木
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶一フノ丶丶一丨ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䝶
鿄
粱
簗
良
椋
粮
鿌
量
涼
㹁
𠒨
槌
楆
㰘
櫓
杻
桢
柍
栘
棞
桒
欋
㭶
䓪
㢉
萌
断
㒮
胬
桱
硛
逬
偝
䄼
盘
桥梁
梁祝
鼻梁
栋梁
横梁
梁山
大梁
梁子
跳梁
悬梁
