Bản dịch của từ 梅伯 trong tiếng Việt

梅伯

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Méi

ㄇㄟˊmeithanh sắc

梅伯 (Danh từ)

méi bó
01

Tên người (nhân vật truyền thuyết): một đại thần thời nhà Thương, thường can gián vua Trụ, bị vua hại chết

人名。传说为商纣臣,因多次劝谏,被纣王杀害。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 梅伯

méi

Các từ liên quan

梅三
梅丸
梅亭
梅什儿
梅仁
伯主
伯乐
梅
Bính âm:
【méi】【ㄇㄟˊ】【MAI】
Các biến thể:
坆, 某, 栂, 楳, 槑, 𣏁, 𣒫, 𤯏, 𣐥, 梅
Hình thái radical:
⿰,木,每
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶ノ一フフ丶一丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép