Bản dịch của từ 梅信 trong tiếng Việt

梅信

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Méi

ㄇㄟˊmeithanh sắc

梅信 (Danh từ)

méi xìn
01

Tin báo bắt đầu mùa mưa (chỉ thông tin về lúc bắt đầu 'vũ' — mùa mưa/tiết trời nhiều mưa)

1.指梅雨开始的信息。

Ví dụ
02

Thông điệp báo hiệu xuân tới do hoa mơ () nở; cũng ẩn chỉ bức thư, thư tín (nghĩa bóng và nghĩa đen).

2.梅花开放所报春天将到的信息。亦暗指信函。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 梅信

méi

xìn

Các từ liên quan

梅三
梅丸
梅亭
梅什儿
梅仁
信不及
信不由衷
信义
信乡
信书
梅
Bính âm:
【méi】【ㄇㄟˊ】【MAI】
Các biến thể:
坆, 某, 栂, 楳, 槑, 𣏁, 𣒫, 𤯏, 𣐥, 梅
Hình thái radical:
⿰,木,每
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶ノ一フフ丶一丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép