Bản dịch của từ 梅内劳斯定理 trong tiếng Việt

梅内劳斯定理

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Méi

ㄇㄟˊmeithanh sắc

梅内劳斯定理 (Danh từ)

méi nèi láo sī dìng lǐ
01

Định lý Menelaus — một kết quả hình học về tỉ số đoạn thẳng: nếu một đường thẳng cắt ba cạnh (hoặc kéo dài) của tam giác ABC tại X, Y, Z thì (BX/XC)·(CY/YA)·(AZ/ZB) = −1. Do nhà toán học Hy Lạp Menelaus phát hiện.

一条直线截△abc的三条边bc、ac、ab(或其延长线)所得的交点分别为x、y、z,则bxxc·cyya·azzb=-1。由古希腊天文学家和数学家梅内劳斯发现而得名,其逆命题也成立。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 梅内劳斯定理

méi

nèi

láo

dìng

Các từ liên quan

梅三
梅丸
梅亭
梅什儿
梅仁
内丁
内三关
内三郎
内三院
内丧
劳主
劳乏
劳事
劳人
斯世
斯人独憔悴
斯养
定一尊
定业
定义
定乱
定乱扶衰
理七
理不忘乱
理不胜辞
理世
梅
Bính âm:
【méi】【ㄇㄟˊ】【MAI】
Các biến thể:
坆, 某, 栂, 楳, 槑, 𣏁, 𣒫, 𤯏, 𣐥, 梅
Hình thái radical:
⿰,木,每
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶ノ一フフ丶一丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép