Bản dịch của từ 梅勒章京 trong tiếng Việt
梅勒章京
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Méi | ㄇㄟˊ | m | ei | thanh sắc |
梅勒章京 (Danh từ)
【méi lè zhāng jīng】
01
Tên chức sắc Mông Cổ (亦称“梅勒额真”、“梅楞章京”) — một chức quan lãnh đạo trong hệ thống hành chính Mông Cổ truyền thống
1.亦称“梅勒额真”。亦称“梅楞章京”。
Ví dụ
02
Tên chức quan Mãn Thanh (một chức quan của Bát Kỳ thời Thanh); sau đời Thuận Trị (thuận Trị 17) đổi gọi là 'phó đô thống'
2.满语。清代八旗官名。顺治十七年后改称副都统。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 梅勒章京
méi
梅
lēi
勒
zhāng
章
jīng
京
Các từ liên quan
梅三
梅丸
梅亭
梅什儿
梅仁
勒令
勒休
勒停
勒克斯
勒兵
章丹
章举
章书
章亥
章京
京丘
京九铁路
京二胡
- Bính âm:
- 【méi】【ㄇㄟˊ】【MAI】
- Các biến thể:
- 坆, 某, 栂, 楳, 槑, 𣏁, 𣒫, 𤯏, 𣐥, 梅
- Hình thái radical:
- ⿰,木,每
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨ノ丶ノ一フフ丶一丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
楳
鎇
楣
黴
堳
湈
徾
玫
煤
镅
郿
鋂
梜
杹
椄
檊
槩
杆
橠
桏
楿
㭴
櫛
椐
牾
術
阊
掠
婠
埻
菂
萡
铒
偐
埴
眽
梅花
杨梅
梅子
酸梅
青梅
梅西
梅雨
腊梅
乌梅
话梅
