Bản dịch của từ 梅吹 trong tiếng Việt

梅吹

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Méi

ㄇㄟˊmeithanh sắc

梅吹 (Danh từ)

méi chuī
01

Âm thanh kèn (sừng) hình hoa mai; tiếng kèn quân nhạc xưa gọi là «mai» — tức tiếng kèn dùng trong quân đội, mang âm sắc báo hiệu, hiệu lệnh.

梅花角声。古代军乐用梅花角,故亦泛指军乐。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 梅吹

méi

chuī

Các từ liên quan

梅三
梅丸
梅亭
梅什儿
梅仁
吹万
吹乐
吹云
梅
Bính âm:
【méi】【ㄇㄟˊ】【MAI】
Các biến thể:
坆, 某, 栂, 楳, 槑, 𣏁, 𣒫, 𤯏, 𣐥, 梅
Hình thái radical:
⿰,木,每
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶ノ一フフ丶一丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép