Bản dịch của từ 梅和柳 trong tiếng Việt

梅和柳

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Méi

ㄇㄟˊmeithanh sắc

梅和柳 (Danh từ)

méi hé liǔ
01

Tên词牌曲牌)——《生查子一首别名因韩淲生查子·梅和柳都是梅和柳而得名用于指该词牌或该词作

词牌《生查子》的别名。因宋韩淲《生查子.梅和柳》词有“山意入春情,都是梅和柳”句而得名。参阅《词谱》卷二。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 梅和柳

méi

liǔ

Các từ liên quan

梅三
梅丸
梅亭
梅什儿
梅仁
和一
和上
和丘
和丸
和义
柳七
柳三变
柳三眠
柳下
柳下借阴
梅
Bính âm:
【méi】【ㄇㄟˊ】【MAI】
Các biến thể:
坆, 某, 栂, 楳, 槑, 𣏁, 𣒫, 𤯏, 𣐥, 梅
Hình thái radical:
⿰,木,每
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶ノ一フフ丶一丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép