Bản dịch của từ 梅园新村 trong tiếng Việt

梅园新村

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Méi

ㄇㄟˊmeithanh sắc

梅园新村 (Danh từ)

méi yuán xīn cūn
01

Môi trường tên nơi ở/đồn làm việc lịch sử ở Nanjing (Tổng hành dinh/nhà làm việc): khu tên '梅园新村' — nơi năm 1946–1947 Đoàn đại biểu Đảng Cộng sản Trung Quốc (đoàn trưởng Chu Ân Lai) làm việc; 1956 lập thành viện tưởng niệm cách mạng.

在江苏省南京市。1946年5月至1947年3月中国共产党代表团(团长周恩来)驻南京的办公地址。1956年辟为革命纪念馆。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 梅园新村

méi

yuán

xīn

cūn

Các từ liên quan

梅三
梅丸
梅亭
梅什儿
梅仁
园丁
园亭
园令
园公
园区
新丁
新三民主义
新世界
新丝
新中产阶级
村上
村书
梅
Bính âm:
【méi】【ㄇㄟˊ】【MAI】
Các biến thể:
坆, 某, 栂, 楳, 槑, 𣏁, 𣒫, 𤯏, 𣐥, 梅
Hình thái radical:
⿰,木,每
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶ノ一フフ丶一丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép