Bản dịch của từ 梅妃 trong tiếng Việt
梅妃
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Méi | ㄇㄟˊ | m | ei | thanh sắc |
梅妃 (Danh từ)
【méi fēi】
01
Mỹ nhân lịch sử: phi tần của Đường Huyền Tông, họ Giang tên采苹, được gọi là “梅妃” vì rất thích hoa mai; trước được sủng ái, sau bị hoàng hậu Dương đố kỵ mà mất quyền勢,chết thời An–Sử loạn.
唐玄宗妃。姓江,名采苹,敏慧能文,颇得宠。性爱梅,居所均植梅花,因名“梅妃”。后因杨贵妃所妒失宠,死于“安史之乱”。宋有传奇小说《梅妃传》写其事。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 梅妃
méi
梅
fēi
妃
Các từ liên quan
梅三
梅丸
梅亭
梅什儿
梅仁
妃偶
妃匹
妃合
妃呼豨
妃妾
- Bính âm:
- 【méi】【ㄇㄟˊ】【MAI】
- Các biến thể:
- 坆, 某, 栂, 楳, 槑, 𣏁, 𣒫, 𤯏, 𣐥, 梅
- Hình thái radical:
- ⿰,木,每
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨ノ丶ノ一フフ丶一丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
楳
鎇
楣
黴
堳
湈
徾
玫
煤
镅
郿
鋂
梜
杹
椄
檊
槩
杆
橠
桏
楿
㭴
櫛
椐
牾
術
阊
掠
婠
埻
菂
萡
铒
偐
埴
眽
梅花
杨梅
梅子
酸梅
青梅
梅西
梅雨
腊梅
乌梅
话梅
