Bản dịch của từ 梅妍 trong tiếng Việt

梅妍

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Méi

ㄇㄟˊmeithanh sắc

梅妍 (Danh từ)

méi yán
01

Tên lầu (tên công trình) — lầu mang tên '梅妍', do Minh Thái Tổ ở Kim Lăng (nay Nanjing) xây, dùng để đặt quan kĩ (những người biểu diễn, nghệ sĩ cung đình)

楼名。明太祖建于金陵(今江苏省南京市),以置官伎。参阅明谢肇淛《五杂俎·地部一》。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 梅妍

méi

yán

Các từ liên quan

梅三
梅丸
梅亭
梅什儿
梅仁
妍丑
妍丽
妍倡
妍冶
妍华
梅
Bính âm:
【méi】【ㄇㄟˊ】【MAI】
Các biến thể:
坆, 某, 栂, 楳, 槑, 𣏁, 𣒫, 𤯏, 𣐥, 梅
Hình thái radical:
⿰,木,每
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶ノ一フフ丶一丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép