Bản dịch của từ 梅子黄时雨 trong tiếng Việt

梅子黄时雨

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Méi

ㄇㄟˊmeithanh sắc

梅子黄时雨 (Danh từ)

méi zǐ huáng shí yǔ
01

Tên một词牌曲牌/词牌名),为宋代词牌青玉案的别称因贺铸青玉案·横塘路梅子黄时雨得名常用于诗词曲牌名记忆与引用

词牌《青玉案》的别名。因宋贺铸《青玉案·横塘路》词中有“一川烟草,满城风絮,梅子黄时雨”句而得名。参阅《词谱》卷二三。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 梅子黄时雨

méi

zi

huáng

shí

Các từ liên quan

梅三
梅丸
梅亭
梅什儿
梅仁
子不语
子不语怪
子丑寅卯
子个
时上
时不再来
雨丝
雨丝风片
雨中登泰山
雨云
雨云乡
梅
Bính âm:
【méi】【ㄇㄟˊ】【MAI】
Các biến thể:
坆, 某, 栂, 楳, 槑, 𣏁, 𣒫, 𤯏, 𣐥, 梅
Hình thái radical:
⿰,木,每
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶ノ一フフ丶一丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép